fbpx
Native X
ĐĂNG KÝ HỌC THỬ MIỄN PHÍ NGAY

Tổng Hợp 100+ Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Kế Toán

Bạn đang làm công việc kế toán cho một công ty nước ngoài với nhiều nhân viên và các lãnh đạo đều là người nước ngoài. Tuy nhiên, vì vốn từ vựng chuyên ngành của bạn còn hạn chế, bạn thường gặp khó khăn khi trao đổi công việc và viết các báo cáo kế toán bằng tiếng Anh. Hiểu rằng khó khăn này đối với các kế toán viên, NativeX xin mang đến cho bạn một loạt bài viết từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán. Hãy cùng mình xem dưới đây nhé:

NativeX – Học tiếng Anh online toàn diện “4 kỹ năng ngôn ngữ” cho người đi làm.

Với mô hình “Lớp Học Nén” độc quyền:

  • Tăng hơn 20 lần chạm “điểm kiến thức”, giúp hiểu sâu và nhớ lâu hơn gấp 5 lần.
  • Tăng khả năng tiếp thu và tập trung qua các bài học cô đọng 3 – 5 phút.
  • Rút ngắn gần 400 giờ học lý thuyết, tăng hơn 200 giờ thực hành.
  • Hơn 10.000 hoạt động cải thiện 4 kỹ năng ngoại ngữ theo giáo trình chuẩn Quốc tế từ National Geographic Learning và Macmillan Education.

ĐĂNG KÝ NATIVEX

Danh mục nội dung

Danh sách từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Bộ phận kế toán là một trong những bộ phận quan trọng trong công ty, vì thế trong ngành kế toán cũng sẽ có rất nhiều chủ đề để bạn tham khảo, chẳng hạn như vốn, tiền tệ, chi phí, thuế, tài sản… rất rất nhiều, mình tin rằng đây sẽ là chủ đề thú vị cho các bạn. Nào cùng mình tham khảo qua dan sách từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán nha:

# Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán về vốn, tiền tệ

Trong lĩnh vực Kế toán về Vốn và tiền tệ tiếng Anh chuyên ngành, dưới đây là một số từ vựng quan trọng như sau:

Asset (noun) /ˈæsɛt/ (Tài sản): Bất kỳ tài sản có giá trị nào mà doanh nghiệp sở hữu.

Liability (noun) /ˌlaɪəˈbɪləti/ (Nợ phải trả): Những khoản nợ hoặc nghĩa vụ tài chính của một doanh nghiệp.

Equity (noun) /ˈɛkwəti/ (Vốn chủ sở hữu): Sự quyền sở hữu còn lại trong tài sản của một đơn vị sau khi trừ đi nợ phải trả.

Depreciation (noun) /dɪˌpriːʃiˈeɪʃən/ (Hao mòn): Sự giảm giá trị của tài sản theo thời gian.

Amortization (noun) /əˌmɔːrtɪˈzeɪʃən/ (Khấu hao): Quá trình phân chia chi phí của một tài sản vô hình qua thời gian sử dụng hữu ích.

Currency (noun) /ˈkʌrənsi/ (Tiền tệ): Hệ thống tiền sử dụng trong một quốc gia cụ thể.

Exchange Rate (noun) /ɪksˈʧeɪndʒ reɪt/ (Tỷ giá hối đoái): Tỷ lệ mà một loại tiền tệ có thể trao đổi thành loại tiền tệ khác.

Foreign Exchange (noun) /ˈfɔrɪn ɪksˈʧeɪndʒ/ (Ngoại tệ): Sự trao đổi của tiền tệ của một quốc gia cho tiền tệ của quốc gia khác.

Inflation (noun) /ɪnˈfleɪʃən/ (Lạm phát): Tỷ lệ tăng tổng mức giá của hàng hóa và dịch vụ, và do đó sức mua giảm.

Reserve (noun) /rɪˈzɜrv/ (Dự trữ): Dự trữ: Tiền được đặt riêng cho mục đích cụ thể hoặc như một “lưới an toàn.”

Treasury Stock (noun) /ˈtrɛʒəri stɒk/ (Cổ phiếu treasur): Cổ phiếu của một công ty mua lại từ cổ đông.

Cash Flow (noun) /kæʃ floʊ/ (Luồng tiền): Sự chuyển động của tiền trong và ra khỏi một doanh nghiệp.

Capital Expenditure (noun) /ˈkæpɪtl ɪksˈpɛndɪʧər/ (Chi phí đầu tư): Số tiền chi trả để mua, bảo trì hoặc nâng cấp tài sản cố định.

Accounting Standard (noun) /əˈkaʊntɪŋ ˈstændərd/ (Tiêu chuẩn kế toán): Nguyên tắc và quy tắc hướng dẫn việc lập báo cáo tài chính.

Budget (noun) /ˈbʌdʒɪt/ (Ngân sách): Nguyên tắc và quy tắc hướng dẫn việc lập báo cáo tài chính.

Audit (noun) /ˈɔdɪt/ (Kiểm toán): Quá trình kiểm tra hệ thống ghi chép tài chính để đảm bảo tính chính xác và tuân thủ.

Forex Market (noun) /ˈfɔrɛks ˈmɑrkɪt/ (Thị trường ngoại hối): Thị trường toàn cầu để giao dịch tiền tệ quốc gia.

Financial Statement (noun) /faɪˈnænʃəl ˈsteɪtmənt/ (Báo cáo tài chính): Báo cáo tổng hợp các giao dịch tài chính của một công ty.

Hedge (noun) /hɛdʒ/ (Bảo hiểm tài chính): Đầu tư nhằm giảm rủi ro giá của một tài sản.

Profit and Loss Statement (P&L) (noun) /ˈprɒfɪt ənd lɔs ˈsteɪtmənt/ (Báo cáo lợi nhuận và lỗ): Báo cáo tổng hợp doanh thu, chi phí và lợi nhuận hoặc

# Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán về chi phí

Tiêp tục, mời bạn tham khảo danh sách từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán về chủ đề chi phí nhé:

Expense (noun) /ɪkˈspɛns/ : (Chi phí)

Overhead (noun) /ˌoʊvərˈhɛd/ : (Chi phí quản lý)

Direct Cost (noun) /dɪˈrɛkt kɔst/ : (Chi phí trực tiếp)

Indirect Cost (noun) /ˌɪndɪˈrɛkt kɔst/ : (Chi phí gián tiếp)

Fixed Cost (noun) /fɪkst kɔst/ : (Chi phí cố định)

Variable Cost (noun) /ˈvɛriəbl kɔst/ : (Chi phí biến đổi)

Operating Cost (noun) /ˈɒpəreɪtɪŋ kɔst/ : (Chi phí hoạt động)

Sunk Cost (noun) /sʌŋk kɔst/ : (Chi phí sunk)

Marginal Cost (noun) /ˈmɑrdʒənl kɔst/ : (Chi phí biên)

Cost Allocation (noun) /kɔst ˌæləˈkeɪʃən/ : (Phân bổ chi phí)

Cost-Benefit Analysis (noun) /kɔst ˈbɛnɪfɪt əˈnæləsɪs/ : (Phân tích lợi ích – chi phí)

Cost Control (noun) /kɔst kənˈtroʊl/ : (Kiểm soát chi phí)

Cost of Goods Sold (COGS) (noun) /kɔst əv ɡʊdz soʊld/ : (Chi phí hàng hóa đã bán)

Capital Expenditure (noun) /ˈkæpɪtl ɪkˈspɛndɪtʃər/ : (Chi phí đầu tư)

Indirect Tax (noun) /ˌɪndɪˈrɛkt tæks/ : (Thuế gián tiếp)

Cost Management (noun) /kɔst ˈmænɪdʒmənt/ : (Quản lý chi phí)

Cost Estimation (noun) /kɔst ˌɛstɪˈmeɪʃən/ : (Ước tính chi phí)

Cost Driver (noun) /kɔst ˈdraɪvər/ : (Yếu tố chi phí)

Hidden Cost (noun) /ˈhɪdən kɔst/ : (Chi phí ẩn)

Cost Accounting (noun) /kɔst əˈkaʊntɪŋ/ : (Kế toán chi phí)

# Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán về thuế

Tiêp tục, mời bạn tham khảo danh sách từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán về chủ đề thuế nhé:

Tax (noun) /tæks/ : Thuế

Income Tax (noun) /ˈɪnˌkʌm tæks/ : Thuế thu nhập

Corporate Tax (noun) /ˈkɔr.pərət tæks/ : Thuế doanh nghiệp

Value Added Tax (VAT) (noun) /ˈvæljuː ˈædɪd tæks/ : Thuế giá trị gia tăng

Sales Tax (noun) /seɪlz tæks/ : Thuế bán hàng

Property Tax (noun) /ˈprɒpərti tæks/ : Thuế tài sản

Excise Tax (noun) /ˈɛksaɪz tæks/ : Thuế tiêu thụ

Payroll Tax (noun) /ˈpeɪroʊl tæks/ : Thuế tính lương

Capital Gains Tax (noun) /ˈkæpɪtl ɡeɪnz tæks/ : Thuế thu nhập từ lợi nhuận đầu tư

Tax Deduction (noun) /tæks dɪˈdʌkʃən/ : Khấu trừ thuế

Tax Evasion (noun) /tæks ɪˈveɪʒən/ : Trốn thuế

Tax Incentive (noun) /tæks ɪnˈsɛntɪv/ : Khuyến mãi thuế

Tax Liability (noun) /tæks ˌlaɪəˈbɪləti/ : Nghĩa vụ thuế

Taxable Income (noun) /ˈtæksəbl ˈɪnˌkʌm/ : Thu nhập chịu thuế

Tax Return (noun) /tæks rɪˈtɜrn/ : Báo cáo thuế

Tax Shelter (noun) /tæks ˈʃɛltər/ : Nơi trốn thuế

Tax Treaty (noun) /tæks ˈtriːti/ : Hiệp định thuế

Tax Code (noun) /tæks koʊd/ : Luật thuế

Tax Jurisdiction (noun) /tæks dʒʊrɪsˈdɪkʃən/ : Lĩnh vực thuế

Tax Assessment (noun) /tæks əˈsɛsmənt/ : Đánh giá thuế

 # Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán về nguyên tắc, phương pháp

Tiêp tục, mời bạn tham khảo danh sách từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán về các nguyên tắc nhé:

Accrual Basis Accounting (noun) /əˈkruəl ˈbeɪsɪs əˈkaʊntɪŋ/ : Kế toán theo nguyên tắc tích luỹ

Conservatism Principle (noun) /kənˈsɜrvətɪzəm ˈprɪnsəpəl/ : Nguyên tắc thận trọng

Materiality Concept (noun) /məˌtɪriˈælɪti ˈkənˌsɛpt/ : Khái niệm quan trọng

Consistency Principle (noun) /kənˈsɪstənsi ˈprɪnsəpəl/ : Nguyên tắc nhất quán

Matching Principle (noun) /ˈmæʧɪŋ ˈprɪnsəpəl/ : Nguyên tắc kế toán phù hợp

Entity Concept (noun) /ˈɛntəti ˈkənˌsɛpt/ : Khái niệm thực thể

Going Concern Concept (noun) /ˈɡoʊɪŋ kənˈsɜrn ˈkənˌsɛpt/ : Khái niệm duy trì hoạt động

Revenue Recognition Principle (noun) /ˈrɛvənju ˌrɛkəɡˈnɪʃən ˈprɪnsəpəl/ : Nguyên tắc ghi nhận doanh thu

Prudence Principle (noun) /ˈpruːdəns ˈprɪnsəpəl/ : Nguyên tắc thận trọng

Consolidation Method (noun) /kənˌsɒlɪˈdeɪʃən ˈmɛθəd/ : Phương pháp tổng hợp

# Từ vựng tiếng Anh về bảng cân đối kế toán, báo cáo tài chính

Tiêp tục, trong báo cáo tài chính sẽ có nhiều  chủ đề nhỏ hơn, ví dụ như cân đối kế toán, báo cáo tài chính. Mời bạn tham khảo danh sách từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán về chủ đề báo cáo tài chính nhé:

→ Bảng Cân Đối Kế Toán (Balance Sheet):

Assets (noun) /ˈæsɛts/ : Tài sản

Liabilities (noun) /ˌlaɪəˈbɪlətiz/ : Nợ phải trả

Equity (noun) /ˈɛkwɪti/ : Vốn chủ sở hữu

Current Assets (noun) /ˈkɜrənt ˈæsɛts/ : Tài sản lưu động

Fixed Assets (noun) /ˈfɪkst ˈæsɛts/ : Tài sản cố định

Current Liabilities (noun) /ˈkɜrənt ˌlaɪəˈbɪlətiz/ : Nợ ngắn hạn

Long-Term Liabilities (noun) /ˈlɔŋˌtɜrm ˌlaɪəˈbɪlətiz/ : Nợ dài hạn

Net Assets (noun) /nɛt ˈæsɛts/ : Tài sản ròng

→ Báo Cáo Tài Chính (Financial Statement)

Income Statement (noun) /ˈɪnˌkəm ˈsteɪtmənt/ : Báo cáo lợi nhuận

Cash Flow Statement (noun) /kæʃ floʊ ˈsteɪtmənt/ : Báo cáo dòng tiền

Statement of Retained Earnings (noun) /ˈsteɪtmənt əv rɪˈteɪnd ˈɪrnɪŋz/ : Báo cáo về lợi nhuận đã cất trữ

Audit Report (noun) /ˈɔdɪt rɪˈpɔrt/ : Báo cáo kiểm toán

Notes to Financial Statements (noun) /noʊts tuː faɪˈnænʃəl ˈsteɪtmənts/ : Ghi chú kèm theo báo cáo tài chính

Financial Reporting Standards (noun) /faɪˈnænʃəl rɪˈpɔrtɪŋ ˈstændərdz/ : Các tiêu chuẩn báo cáo tài chính

Comparative Financial Statements (noun) /kəmˈpærətɪv faɪˈnænʃəl ˈsteɪtmənts/ : Báo cáo tài chính so sánh

Financial Performance Analysis (noun) /faɪˈnænʃəl pərˈfɔrməns əˈnæləsɪs/ : Phân tích hiệu suất tài chính

Earnings Per Share (EPS) (noun) /ˈɜrnɪŋz pər ʃɛr/ : Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu

Financial Statement Footnotes (noun) /faɪˈnænʃəl ˈsteɪtmənt ˈfʊtˌnoʊts/ : Ghi chú dưới chân báo cáo tài chính

# Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nghiệp vụ kế toán

Auditor (noun) /ˈɔdɪtər/ : Kiểm toán viên

Certified Public Accountant (CPA) (noun) /ˈsɜrtəˌfaɪd ˈpʌblɪk əˈkaʊntənt/ : Kế toán viên công chứng

Tax Consultant (noun) /tæks ˈkənˌsʌltənt/ : Tư vấn thuế

Forensic Accountant (noun) /fəˈrɛnzɪk əˈkaʊntənt/ : Kế toán viên phân tích tội phạm

Management Accountant (noun) /ˈmænɪdʒmənt əˈkaʊntənt/ : Kế toán viên quản trị

Financial Controller (noun) /faɪˈnænʃəl kənˈtroʊlər/ : Quản lý tài chính

Cost Accountant (noun) /kɒst əˈkaʊntənt/ : Kế toán viên chi phí

Financial Reporting Specialist (noun) /faɪˈnænʃəl rɪˈpɔrtɪŋ ˈspɛʃəlɪst/ : Chuyên viên báo cáo tài chính

# Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế tài sản, hành chính

Cuối cùng, chủ đề tài sản, hành chính sẽ bao gồm tài sản và hành chính, mời bạn cùng xem nốt danh sách từ vựng này nhé:

→ Tài Sản (Asset)

Asset (noun) /ˈæsɛt/ : Tài sản

Tangible Asset (noun) /ˈtændʒəbl ˈæsɛt/ : Tài sản hữu hình

Intangible Asset (noun) /ɪnˈtændʒəbl ˈæsɛt/ : Tài sản vô hình

Current Asset (noun) /ˈkɜrənt ˈæsɛt/ : Tài sản lưu động

Fixed Asset (noun) /ˈfɪkst ˈæsɛt/ : Tài sản cố định

Depreciation (noun) /dɪˌpriːʃiˈeɪʃən/ : Khấu hao

Amortization (noun) /əˌmɔr.t̬əˈzeɪ.ʃən/ : Khấu trừ giá trị của tài sản vô hình

→ Hành Chính (Administration)

Administration (noun) /ədˌmɪnɪˈstreɪʃən/ : Hành chính

Administrative Costs (noun) /ədˈmɪnɪˌstreɪtɪv kɒsts/ : Chi phí hành chính

Administrative Staff (noun) /ədˈmɪnɪˌstreɪtɪv stæf/ : Nhân viên hành chính

Administrative Procedures (noun) /ədˈmɪnɪˌstreɪtɪv prəˈsiːdʒərz/ : Quy trình hành chính

Administrative Assistant (noun) /ədˈmɪnɪˌstreɪtɪv əˈsɪstənt/ : Trợ lý hành chính

Administrative Office (noun) /ədˈmɪnɪˌstreɪtɪv ˈɔfɪs/ : Văn phòng hành chính

Administrative Policy (noun) /ədˈmɪnɪˌstreɪtɪv ˈpɒləsi/ : Chính sách hành chính

Administrative Efficiency (noun) /ədˈmɪnɪˌstreɪtɪv ɪˈfɪʃənsi/ : Hiệu suất hành chính

Administrative Decision-Making (noun) /ədˈmɪnɪˌstreɪtɪv dɪˈsɪʒənˌmeɪkɪŋ/ : Quyết định hành chính

Administrative Oversight (noun) /ədˈmɪnɪˌstreɪtɪv ˈoʊvərˌsaɪt/ : Sự giám sát hành chính

Administrative Control (noun) /ədˈmɪnɪˌstreɪtɪv kənˈtroʊl/ : Kiểm soát hành chính

tai lieu tu vung tieng anh nganh ke toan

Tài liệu từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán

# Website

1. Trang web: NativeX – Chương trình tiếng Anh cho người đi làm

Với mục tiêu tạo ra một môi trường giao tiếp và làm việc ngành nghề Kế toán bằng tiếng Anh. Tôi đã sử dụng trang web NativeX để nâng cao kiến thức từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán và đây là trang web tuyệt vời mà tôi sẵn lòng giới thiệu.

Tôi đã có cơ hội học từ vựng liên quan đến các khái niệm kế toán phức tạp và áp dụng chúng trong thực tế. Đối với ai đang quan tâm và cần cải thiện kiến thức tiếng Anh chuyên ngành kế toán, NativeX là lựa chọn hoàn hảo.

Học tiếng Anh hiệu quả và toàn diện hơn với mô hình Lớp học nén độc quyền

Với mô hình Lớp học nén độc quyền, NativeX giúp giảm đến 50% thời gian học nhưng vẫn giúp Các bạn hiểu sâu và ghi nhớ lâu hơn năm lần. Thay vì tràn đầy kiến thức trong một khoảng thời gian dài, không phù hợp với tư duy của những người đi làm bận rộn, các hoạt động học trên nền tảng NativeX được phân chia thành các bài tập ngắn chỉ trong vòng 3-5 phút, giúp não bộ của người trưởng thành dễ dàng tiếp thu kiến thức.

Chương trình tiếng Anh trực tuyến đặc biệt dành riêng cho người đi làm

NativeX cung cấp lịch học linh hoạt và đa dạng, với 16 buổi học hàng ngày bắt đầu từ 8 giờ sáng đến 11 giờ tối. 

Các bạn có thể tự chủ động đặt lịch học mà không ảnh hưởng đến lịch trình thay đổi liên tục của người đi làm. Ngoài ra, Các bạn có thể hủy lớp và đặt lịch học bù nếu không thể tham gia lớp học đã đăng ký trước đó, tạo điều kiện cho trải nghiệm học tập thoải mái cho những người đi làm bận rộn.

Giáo trình tiếng Anh bản quyền chuẩn quốc tế

Với sự hỗ trợ và đảm bảo của hai nhà xuất bản giáo trình hàng đầu là National Geographic Learning và Macmillan Education, NativeX cập nhật những chủ đề học tập mới nhất và chuẩn hóa nội dung theo thực tế sử dụng ngôn ngữ ngoại giao trong môi trường làm việc. Chương trình đặc biệt tập trung vào củng cố toàn diện cả 4 kỹ năng ngôn ngữ, mở rộng từ vựng, ngữ pháp và sửa lỗi phát âm. NativeX giúp giải quyết vấn đề hiệu quả học tập của nhân viên, giúp bạn áp dụng kiến thức ngay vào công việc thực tế sau khi hoàn thành khóa học.

NativeX – Học tiếng Anh online toàn diện “4 kỹ năng ngôn ngữ” cho người đi làm.

Với mô hình “Lớp Học Nén” độc quyền:

  • Tăng hơn 20 lần chạm “điểm kiến thức”, giúp hiểu sâu và nhớ lâu hơn gấp 5 lần.
  • Tăng khả năng tiếp thu và tập trung qua các bài học cô đọng 3 – 5 phút.
  • Rút ngắn gần 400 giờ học lý thuyết, tăng hơn 200 giờ thực hành.
  • Hơn 10.000 hoạt động cải thiện 4 kỹ năng ngoại ngữ theo giáo trình chuẩn Quốc tế từ National Geographic Learning và Macmillan Education.

ĐĂNG KÝ NATIVEX

2. BusinessEnglishSite

business english site nganh ke toan

Nếu bạn là người mới bắt đầu trong lĩnh vực kế toán, thì đây chắc chắn là một trang web không thể bỏ qua. Đây là nơi dành cho những người mới làm quen với từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán. Không chỉ có từ vựng kế toán, trang web còn cung cấp bài trắc nghiệm, khóa học và bài tập áp dụng để giúp mọi người học tập và làm quen dần với lĩnh vực này.

3. Businessenglishpod

businessenglishpod nganh ke toan

Đây là một trang web tổng hợp từ vựng và khóa học đa dạng về nhiều ngành nghề khác nhau. Bạn có thể tìm kiếm mọi thứ liên quan đến tiếng Anh chuyên ngành kế toán thông qua công cụ tìm kiếm với từ khóa “kế toán”, và bạn sẽ khám phá được nguồn từ vựng phong phú về kế toán như accounting, accountant, auditing, và nhiều hơn nữa.

# Sách

1. Từ Điển Kế Toán Và Kiểm Toán (Anh – Việt)

Từ Điển Kế Toán Và Kiểm Toán (Anh – Việt) là một tài liệu phổ biến đối với sinh viên, doanh nhân và các chuyên gia kế toán – kiểm toán. Qua quyển từ điển này, bạn sẽ hiểu rõ ý nghĩa và cách áp dụng thực tế của các thuật ngữ kế toán tiếng Anh và kiểm toán. 

sach tu dien ke toan va kiem toan

Đây là một công cụ hữu ích để phân tích và đánh giá hiệu quả kinh doanh, phân tích các kế hoạch đầu tư, tình hình kinh doanh và tài chính của doanh nghiệp. Nó cũng giúp các nhà quản lý xác định kế hoạch đầu tư chính xác, nhằm đạt được mục tiêu mong muốn.

Cuốn từ điển này cung cấp cho sinh viên và các doanh nghiệp các phương pháp để đánh giá hiệu quả trong các tình huống thực tế trong quá trình kinh doanh. Đồng thời, nó cũng là một kho tài liệu nghiên cứu các lĩnh vực kinh doanh liên quan và giúp bạn nắm bắt dễ dàng các quy định kế toán-kiểm toán quốc tế, từ đó tăng khả năng cạnh tranh.

2. Cuốn từ điển “Tài Chính Kế Toán và Ngân Hàng Anh – Việt, Việt – Anh”

Cuốn từ điển “Tài Chính Kế Toán và Ngân Hàng Anh – Việt, Việt – Anh” là một giáo trình tiếng Anh chuyên ngành Kế toán rất quen thuộc với hầu hết các chuyên gia tài chính, kế toán và ngân hàng. 

Nó bao gồm hơn 18.000 thuật ngữ thông dụng nhất trong lĩnh vực tài chính, kế toán và ngân hàng, bao gồm thuế, ngân sách, tài chính doanh nghiệp, kế toán doanh nghiệp, tín dụng, tiền tệ, thanh toán, ngoại hối, bảo hiểm và pháp lệnh tài chính, giá cả.

tai chinh ke toan va ngan hang anh viet viet anh

Điểm đặc biệt của Cuốn từ điển “Tài Chính Kế Toán và Ngân Hàng Anh – Việt, Việt – Anh” là sự hệ thống hóa các thuật ngữ và từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kế toán, cung cấp các định nghĩa ngắn gọn, chính xác và dễ hiểu. Điều này giúp bạn dễ dàng nắm bắt các thuật ngữ chuyên ngành kế toán.

bai tap tu vung tieng anh chuyen nganh ke toan

Bài tập từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán

Dưới đây là một bài tập từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán cùng với đáp án. Hãy thử hoàn thành bài tập trước khi kiểm tra đáp án.

Bài tập từ vựng: Kế toán và tài chính

1: What is the term for the process of examining and verifying financial records?

  1. a) Auditing
  2. b) Accounting
  3. c) Budgeting

2: Which term refers to a financial statement that reports a company’s revenues, expenses, and profit or loss over a specific period?

  1. a) Balance Sheet
  2. b) Income Statement
  3. c) Cash Flow Statement

What is the term for assets that are expected to be converted into cash or used up within one year?

  1. a) Current Assets
  2. b) Fixed Assets
  3. c) Intangible Assets

Đáp án: a) Current Assets

3: The process of spreading the cost of an intangible asset over its useful life is called:

  1. a) Depreciation
  2. b) Amortization
  3. c) Capitalization

4: A professional who helps individuals and businesses create financial plans and investment strategies is called a:

  1. a) Financial Planner
  2. b) Auditor
  3. c) Accountant

5: What term is used for the expenses associated with running the administrative functions of a business?

  1. a) Administrative Costs
  2. b) Operating Costs
  3. c) Capital Costs

6: The gradual reduction in the value of a tangible asset over time is known as:

  1. a) Depreciation
  2. b) Amortization
  3. c) Appreciation

7: A professional who examines an organization’s financial records and financial statements is called a:

  1. a) Accountant
  2. b) Auditor
  3. c) Forensic Accountant

8: What is the term for assets that have no physical presence, such as patents and copyrights?

  1. a) Tangible Assets
  2. b) Current Assets
  3. c) Intangible Assets

9: Which financial statement shows the inflows and outflows of cash within a company during a specific period?

  1. a) Balance Sheet
  2. b) Income Statement
  3. c) Cash Flow Statement

Phần đáp án: Kế toán và tài chính

Đáp án cho câu 1: a) Auditing

Câu 2: b) Income Statement

Câu 3: b) Amortization

Câu 4: a) Financial Planner

Câu 5: a) Administrative Costs

Câu 6: a) Depreciation

Câu 7: b) Auditor

Câu 8: c) Intangible Assets

Câu 9: c) Cash Flow Statement

NativeX – Học tiếng Anh online toàn diện “4 kỹ năng ngôn ngữ” cho người đi làm.

Với mô hình “Lớp Học Nén” độc quyền:

  • Tăng hơn 20 lần chạm “điểm kiến thức”, giúp hiểu sâu và nhớ lâu hơn gấp 5 lần.
  • Tăng khả năng tiếp thu và tập trung qua các bài học cô đọng 3 – 5 phút.
  • Rút ngắn gần 400 giờ học lý thuyết, tăng hơn 200 giờ thực hành.
  • Hơn 10.000 hoạt động cải thiện 4 kỹ năng ngoại ngữ theo giáo trình chuẩn Quốc tế từ National Geographic Learning và Macmillan Education.

ĐĂNG KÝ NATIVEX

Mời bạn xem thêm nhiều bài viết khác:

Vậy là cuối cùng bạn cũng đã tìm hiểu xong các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán rồi đấy, hi vọng với tổng hợp chi tiết này của NativeX sẽ giúp bạn nhiều trong việc cải thiện ngoại ngữ nhé. Hãy tiếp tục theo dõi những bài viết khác của mình để học thêm từ vựng nhé, cám ơn bạn đã đọc.

Tác giả: NativeX
Blog học tiếng anh

TRẢI NGHIỆM NGAY LỚP HỌC NÉN NativeX ĐỘC QUYỀN

Hãy cùng trải nghiệm Lớp Học Nén NativeX độc quyền với phương pháp IN DẤU được phát triển dựa trên nguyên lý Tâm lý học ngôn ngữ giúp tiếp thu tiếng Anh tự nhiên và hiệu quả.

HỌC THỬ MIỄN PHÍ NGAY!