Native X

Bỏ túi ngay 1000 Từ vựng tiếng Anh thông dụng trong giao tiếp

Để phát triển kỹ năng nói và cải thiện khả năng phản xạ trong giao tiếp, bạn cần tiếp cận những đoạn hội thoại tiếng Anh theo chủ đề. Tuy nhiên, để hiểu và áp dụng mẫu câu trong những đoạn hội thoại này chính xác, bạn phải có vốn từ vựng phong phú.

Phương pháp học qua hội thoại tiếng Anh theo chủ đề là cách học ngoại ngữ giúp nhiều người làm quen và tiếp xúc với cách diễn đạt tự nhiên như người bản xứ. Tuy nhiên, để nâng cao trình độ tiếng Anh, bạn không chỉ cần học về cấu trúc mà còn cần chú trọng đến vốn từ vựng.

Nếu bạn đang gặp khó khăn khi học từ vựng tiếng Anh, hãy cùng NativeX tìm hiểu về lợi ích, cách học và tổng hợp bộ 1000 từ vựng thông dụng.

Danh mục nội dung

Lợi ích của việc trau dồi từ vựng tiếng Anh thường xuyên

Trau dồi từ vựng chuyên ngành

Hiểu rõ về sự cần thiết của 1000 từ vựng tiếng Anh giao tiếp hàng ngày có thể giúp chúng ta hình dung được tầm quan trọng của việc xây dựng vốn từ vựng cá nhân.

  • ✓ Nâng cao kỹ năng ngôn ngữ:

Mở rộng vốn từ vựng tiếng Anh giúp bạn cải thiện đồng thời cả bốn kỹ năng ngôn ngữ: Nghe, nói, đọc và viết. Bạn sẽ tự tin hơn khi giao tiếp, hiểu rõ hơn khi đọc văn bản và trở nên linh hoạt trong việc sáng tạo câu chuyện hay bài luận.

  • ✓ Phù hợp cho người mới bắt đầu:

Đối với những người mới học tiếng Anh hoặc cần xây dựng nền tảng từ vựng, 1000 từ vựng tiếng Anh thông dụng sẽ là nguồn tài liệu tuyệt vời để học từ mới một cách hiệu quả và thuận lợi.

  • ✓ Mở cửa sổ tri thức quốc tế:

Tiếng Anh là ngôn ngữ toàn cầu, vậy nên nắm vững từ vựng giúp bạn tiếp cận một lượng lớn thông tin và kiến thức trên thế giới. Bạn có thể học hỏi từ nhiều nguồn đáng tin cậy và mở rộng tầm hiểu biết của mình.

1000 từ vựng Tiếng Anh thông dụng theo chủ đề

Hãy tập trung học mỗi ngày một chủ đề của bộ từ vựng tiếng Anh giao tiếp hàng ngày được tổng hợp bởi NativeX, để đảm bảo rằng quá trình ghi nhớ diễn ra hiệu quả nhất!

Từ vựng tiếng Anh về gia đình

Từ vựng tiếng Anh về gia đình

Father /ˈfɑːðər/ (noun): Người cha

Mother /ˈmʌðər/ (noun): Người mẹ

Sibling /ˈsɪblɪŋ/ (noun): Anh em

Grandparent /ˈɡrændˌpɛrənt/ (noun): Ông bà

Uncle /ˈʌŋkl̩/ (noun): Chú

Aunt /ænt/ (noun): Cô

Cousin /ˈkʌzən/ (noun): Anh em họ

Nephew /ˈnɛfjuː/ (noun): Cháu trai

Niece /niːs/ (noun): Cháu gái

Child /tʃaɪld/ (noun): Con cái

Stepchild /stɛpʧaɪld/ (noun): Con riêng

Orphan /ˈɔːrfən/ (noun): Trẻ mồ côi

Supportive /səˈpɔː.tɪv/ (adj): Hỗ trợ, ủng hộ

Caring /ˈker.ɪŋ/ (adj): Quan tâm

Responsible /rɪˈspɒn.sə.bəl/ (adj): Trách nhiệm

Trustworthy /ˈtrʌst.wɜː.ði/ (adj): Đáng tin cậy

Từ vựng tiếng Anh về nhà cửa

Từ vựng tiếng anh về công trình nhà cửa nói chung

House /haʊs/ (noun): Nhà

Home /hoʊm/ (noun): Ngôi nhà, tổ ấm

Build /bɪld/ (verb): Xây dựng

Comfortable /ˈkʌm.fət.ə.bl̩/ (adj): Thoải mái

Decorate /ˈdek.ə.reɪt/ (verb): Trang trí

Neighbor /ˈneɪ.bər/ (noun): Hàng xóm

Spacious /ˈspeɪ.ʃəs/ (adj): Rộng rãi

Garden /ˈɡɑːr.dən/ (noun): Vườn

Cozy /ˈkoʊ.zi/ (adj): Am cúng

Rent /rent/ (verb/noun): Thuê, tiền thuê nhà

Entrance /ˈɛn.trəns/ (noun): Lối vào

Renovate /ˈrɛn.ə.veɪt/ (verb): Cải tạo, sửa chữa

Furniture /ˈfɜːr.nɪ.tʃər/ (noun): Nội thất, đồ đạc

Balcony /ˈbælkəni/ (noun): Ban công

Từ vựng tiếng Anh về quần áo

Từ vựng tiếng Anh về thời trang

Clothing /ˈkloʊðɪŋ/ (noun): Quần áo

Dress /drɛs/ (noun/verb): Váy, mặc váy

Stylish /ˈstaɪ.lɪʃ/ (adj): Thời trang, lịch lãm

Tailor /ˈteɪ.lər/ (noun/verb): Thợ may, may đo

Fabric /ˈfæ.bɹɪk/ (noun): Vải

Accessories /əkˈsɛsəriz/ (noun): Phụ kiện

Trendy /ˈtrɛn.di/ (adj): Hợp mốt, theo xu hướng

Wardrobe /ˈwɔrˌdroʊb/ (noun): Tủ quần áo

Fit /fɪt/ (adj/verb): Vừa vặn

Texture /ˈtɛkstʃər/ (noun): Cấu trúc, độ dày của vải

Iron /ˈaɪ.ən/ (noun/verb): Bàn là, là

Fashionable /ˈfæʃ.ən.ə.bl̩/ (adj): Thời trang, đẹp

Zipper /ˈzɪp.ɚ/ (noun): Dây kéo

Knit /nɪt/ (verb/noun): Đan, vá; đồ đan

Silk /sɪlk/ (noun): Lụa

Từ vựng tiếng Anh về con vật

từ vựng tiếng anh chủ đề con vật nuôi

Animal /ˈæn.ɪ.məl/ (noun): Động vật

Cute /kjuːt/ (adj): Dễ thương

Dog /dɔːɡ/ (noun): Chó

Cat /kæt/ (noun): Mèo

Bird /bɜːrd/ (noun): Chim

Fish /fɪʃ/ (noun): Cá

Elephant /ˈɛlɪfənt/ (noun): Voi

Lion /ˈlaɪən/ (noun): Sư tử

Tiger /ˈtaɪɡər/ (noun): Hổ

Bear /bɛr/ (noun): Gấu

Rabbit /ˈræbɪt/ (noun): Thỏ

Hunt /hʌnt/ (verb): Săn mồi

Nest /nɛst/ (noun/verb): Tổ, làm tổ

Hibernate /ˈhaɪ.bɚˌneɪt/ (verb): Ngủ đông

Từ vựng tiếng Anh về rau củ quả

Từ vựng tiếng Anh nguyên liệu rau củ quả

Carrot /ˈkærət/ (noun): Cà rốt

Tomato /təˈmeɪtoʊ/ (noun): Cà chua

Potato /pəˈteɪtoʊ/ (noun): Khoai tây

Cucumber /ˈkjuːˌkʌmbər/ (noun): Dưa leo

Onion /ˈʌnjən/ (noun): Hành tây

Garlic /ˈɡærlɪk/ (noun): Tỏi

Bell pepper /bɛl ˈpɛpər/ (noun): Ớt chuông

Eggplant /ˈɛɡˌplænt/ (noun): Cà tím

Vegetable /ˈvɛdʒ.tə.bəl/ (noun): Rau củ quả

Fresh /frɛʃ/ (adj): Tươi mới

Harvest /ˈhɑːr.vɪst/ (noun/verb): Mùa vụ, thu hoạch

Nutritious /nuːˈtrɪʃ.əs/ (adj): Dinh dưỡng

Cultivate /ˈkʌl.tɪ.veɪt/ (verb): Trồng trọt

Từ vựng tiếng Anh về hoa

Flower /ˈflaʊ.ər/ (noun): Hoa

Fragrant /ˈfreɪ.ɡrənt/ (adj): Thơm

Bloom /bluːm/ (verb/noun): Nở, bông hoa

Rose /roʊz/ (noun): Hoa hồng

Lily /ˈlɪli/ (noun): Hoa Lily

Sunflower /ˈsʌnˌflaʊər/ (noun): Hoa hướng dương

Tulip /ˈtjuːlɪp/ (noun): Hoa tulip

Daisy /ˈdeɪzi/ (noun): Hoa cúc dại

Orchid /ˈɔːrkɪd/ (noun): Hoa lan

Từ vựng tiếng Anh về cơ thể người

Từ vựng tiếng Anh về cơ thể con người

Head /hɛd/ (noun): Đầu

Eyes /aɪz/ (noun): Mắt

Ears /ɪrz/ (noun): Tai

Nose /noʊz/ (noun): Mũi

Mouth /maʊθ/ (noun): Miệng

Hair /hɛr/ (noun): Tóc

Face /feɪs/ (noun): Khuôn mặt

Neck /nɛk/ (noun): Cổ

Shoulder /ˈʃoʊl.dər/ (noun): Vai

Chest /tʃɛst/ (noun): Ngực

Arm /ɑːrm/ (noun): Cánh tay

Elbow /ˈɛl.boʊ/ (noun): Khuỷu tay

Waist /weɪst/ (noun): Eo

Hip /hɪp/ (noun): Hông

Leg /lɛɡ/ (noun): Chân

Từ vựng tiếng Anh về giao thông

Traffic /ˈtræf.ɪk/ (noun): Giao thông

Walker /ˈwɔː.kər/ (noun): Người đi bộ

Crosswalk /ˈkrɒs.wɔːk/ (noun): Vạch qua đường

Lane /leɪn/ (noun): Làn đường

Parking /ˈpɑːr.kɪŋ/ (noun): Chỗ đỗ xe

Speed /spiːd/ (noun/verb): Tốc độ, chạy nhanh

Traffic light /ˈtræf.ɪk laɪt/ (noun): Đèn giao thông

Crowded /ˈkraʊ.dɪd/ (adj): Đông đúc

Observe /əbˈzɜːrv/ (verb): Quan sát

Vehicle /ˈviː.ɪ.kəl/ (noun): Phương tiện

Navigate /ˈnæv.ɪ.ɡeɪt/ (verb): Điều hướng

Sidewalk /ˈsaɪd.wɔːk/ (noun): Vỉa hè

Từ vựng tiếng Anh về đồ ăn

Apple /ˈæpəl/ (noun): Quả táo

Delicious /dɪˈlɪʃəs/ (adj): Ngon

Cook /kʊk/ (verb): Nấu ăn

Salad /ˈsæləd/ (noun): Salad

Spicy /ˈspaɪsi/ (adj): Cay

Taste /teɪst/ (noun): Hương vị

Grill /ɡrɪl/ (verb): Nướng

Fresh /frɛʃ/ (adj): Tươi

Dish /dɪʃ/ (noun): Món ăn

Bitter /ˈbɪtər/ (adj): Đắng

Sweet /swiːt/ (adj): Ngọt

Ingredient /ɪnˈɡriːdiənt/ (noun): Nguyên liệu

Bake /beɪk/ (verb): Nướng chín

Từ vựng tiếng Anh về Tết

Celebration /ˌsɛlɪˈbreɪʃən/ (noun): Lễ kỷ niệm

Festive /ˈfɛstɪv/ (adj): Lễ hội

Tradition /trəˈdɪʃən/ (noun): Truyền thống

Reunion /riˈjuːniən/ (noun): Đoàn tụ

Feast /fiːst/ (noun): Bữa tiệc

Lunar New Year /ˈluːnər nuː jɪr/ (noun): Tết Nguyên Đán

Fireworks /ˈfaɪərˌwɜːrks/ (noun): Pháo hoa

Traditional Costume /trəˈdɪʃənl ˈkɒstjuːm/ (noun): Trang phục truyền thống

Red Envelope /rɛd ˈɛnvəloʊp/ (noun): Phong bì đỏ

Wish /wɪʃ/ (verb): Chúc

Joyful /ˈdʒɔɪfəl/ (adj): Vui vẻ

Family Gathering /ˈfæməli ˈɡæðərɪŋ/ (noun): Sum họp gia đình

Từ vựng tiếng Anh về trường học

từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học

Classroom /ˈklæsˌrum/ (noun): Lớp học

Educate /ˈɛdʒʊˌkeɪt/ (verb): Giáo dục

Knowledge /ˈnɒlɪdʒ/ (noun): Kiến thức

Student /ˈstjuːdənt/ (noun): Sinh viên

Teacher /ˈtiːʧər/ (noun): Giáo viên

Learn /lɜːrn/ (verb): Học

Library /ˈlaɪˌbræri/ (noun): Thư viện

Intelligent /ɪnˈtɛlɪdʒənt/ (adj): Thông minh

Assignment /əˈsaɪnmənt/ (noun): Bài tập

Exam /ɪɡˈzæm/ (noun): Kỳ thi

Creative /kriˈeɪtɪv/ (adj): Sáng tạo

Playground /ˈpleɪˌɡraʊnd/ (noun): Sân chơi

Study /ˈstʌdi/ (verb): Nghiên cứu

Curriculum /kəˈrɪkjələm/ (noun): Chương trình học

Từ vựng tiếng Anh về môi trường

từ vựng tiếng anh chủ đề môi trường

Pollution /pəˈluːʃən/ (noun): Ô nhiễm

Recycle /riːˈsaɪkl/ (verb): Tái chế

Renewable /rɪˈnuːəbl/ (adj): Tái tạo

Extinction /ɪkˈstɪŋkʃən/ (noun): Sự tuyệt chủng

Conservation /ˌkɑːnsərˈveɪʃən/ (noun): Bảo tồn

Deforestation /ˌdiːfɔːrɪˈsteɪʃən/ (noun): Tàn phá rừng

Ecosystem /ˈiːkoʊˌsɪstəm/ (noun): Hệ sinh thái

Climate change /ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/ (noun): Biến đổi khí hậu

Global warming /ˈɡloʊbl ˈwɔːrmɪŋ/ (noun): Nóng lên toàn cầu

Dispose /dɪˈspoʊz/ (verb): Vứt bỏ

Eco-friendly /ˌiː.koʊˈfrend.li/ (adj): Thân thiện với môi trường

Wildlife /ˈwaɪldˌlaɪf/ (noun): Động vật hoang dã

Từ vựng tiếng Anh về thể thao

Athlete /ˈæθliːt/ (noun): Vận động viên

Compete /kəmˈpiːt/ (verb): Cạnh tranh, thi đấu

Championship /ˈtʃæm.pi.ən.ʃɪp/ (noun): Giải đấu

Victory /ˈvɪk.tər.i/ (noun): Chiến thắng

Score /skɔːr/ (noun/verb): Điểm số, ghi điểm

Coach /koʊtʃ/ (noun/verb): HLV, huấn luyện

Fitness /ˈfɪt.nəs/ (noun): Sức khỏe

Referee /ˌref.əˈriː/ (noun): Trọng tài

Intense /ɪnˈtens/ (adj): Gay cấn, căng thẳng

Teamwork /ˈtiːm.wɜːrk/ (noun): Làm việc nhóm

Spectator /ˈspek.tə.t̬ər/ (noun): Khán giả

Fair play /ˌfer ˈpleɪ/ (noun): Chơi công bằng

Từ vựng tiếng Anh về ẩm thực

Food /fuːd/ (noun): Thức ăn

Enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/ (verb): Thưởng thức, hưởng ứng

Flavorful /ˈfleɪvərfʊl/ (adj): Đậm đà hương vị

Dish /dɪʃ/ (noun): Món ăn

Yummy /ˈjʌmi/ (adj): Ngon

Cook /kʊk/ (verb/noun): Nấu ăn, đầu bếp

Meal /miːl/ (noun): Bữa ăn

Crunchy /ˈkrʌntʃi/ (adj): Giòn

Smell /smɛl/ (verb/noun): Ngửi, mùi hương

Snack /snæk/ (noun): Đồ ăn nhẹ

Serve /sɜːrv/ (verb): Phục vụ

Healthy /ˈhɛlθi/ (adj): Lành mạnh, dinh dưỡng

Từ vựng tiếng Anh về âm nhạc

Tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề âm nhạc

Song /sɔŋ/ (noun): Bài hát

Sing /sɪŋ/ (verb): Hát

Catchy /ˈkætʃi/ (adj): Để nhớ, bắt tai

Play /pleɪ/ (verb/noun): Chơi, phát nhạc

Artist /ˈɑːrtɪst/ (noun): Nghệ sĩ

Dance /dæns/ (verb/noun): Nhảy múa, điệu nhảy

Lyrics /ˈlɪrɪks/ (noun): Lời bài hát

Performer /pərˈfɔːrmər/ (noun): Người biểu diễn

Solo /ˈsoʊloʊ/ (noun/verb): Đơn ca, biểu diễn đơn

Record /rɪˈkɔːrd/ (noun/verb): Đĩa, ghi âm

Từ vựng tiếng Anh về shopping

Mall /mɔːl/ (noun): Trung tâm thương mại

Shop /ʃɒp/ (noun/verb): Cửa hàng, mua sắm

Sale /seɪl/ (noun): Đợt giảm giá

Discount /ˈdɪskaʊnt/ (noun/verb): Giảm giá

Trendy /ˈtrɛndi/ (adj): Hợp thời trang

Purchase /ˈpɜːr.tʃəs/ (verb/noun): Mua, mua sắm

Customer /ˈkʌs.tə.mər/ (noun): Khách hàng

Brand /brænd/ (noun): Thương hiệu

Return /rɪˈtɜːrn/ (verb/noun): Hoàn tiền

Cart /kɑːrt/ (noun): Xe đẩy hàng

Salesperson /ˈseɪlzˌpɜːrsən/ (noun): Nhân viên bán hàng

Từ vựng tiếng Anh về nhà bếp

Stove /stoʊv/ (noun): Bếp lò

Cook /kʊk/ (verb/noun): Nấu ăn, đầu bếp

Microwave /ˈmaɪ.krəˌweɪv/ (noun/verb): Lò vi sóng

Refrigerator /rɪˈfrɪdʒəˌreɪtər/ (noun): Tủ lạnh

Pantry /ˈpæntri/ (noun): Kho chứa thực phẩm

Dishwasher /ˈdɪʃˌwɑːʃər/ (noun): Máy rửa bát

Spice /spaɪs/ (noun): Gia vị

Chopping board /ˈtʃɒpɪŋ bɔːrd/ (noun): Thớt

Boil /bɔɪl/ (verb): Đun sôi

Recipe /ˈrɛsəpi/ (noun): Công thức nấu ăn

Từ vựng tiếng Anh về cảm xúc

Từ vựng về trạng thái cảm xúc

Emotion /ɪˈmoʊ.ʃən/ (noun): Cảm xúc

Feel /fiːl/ (verb): Cảm nhận, cảm thấy

Happy /ˈhæpi/ (adj): Vui mừng

Sad /sæd/ (adj): Buồn bã

Joy /dʒɔɪ/ (noun): Niềm vui

Anger /ˈæŋ.ɡər/ (noun): Sự tức giận

Cry /kraɪ/ (verb/noun): Khóc, sự khóc

Excited /ɪkˈsaɪ.tɪd/ (adj): Hứng thú, phấn khích

Fear /fɪr/ (noun/verb): Nỗi sợ, sợ hãi

Calm /kɑːm/ (adj/verb): Bình tĩnh, làm dịu đi

Nervous /ˈnɜːrvəs/ (adj): Lo lắng, căng thẳng

Love /lʌv/ (noun/verb): Tình yêu, yêu thương

Lonely /ˈloʊnli/ (adj): Cô đơn

Surprise /səˈpraɪz/ (verb/noun): Ngạc nhiên, sự ngạc nhiên

Confident /ˈkɑːn.fɪ.dənt/ (adj): Tự tin

Từ vựng tiếng Anh về đời sống

Từ vựng tiếng Anh chủ đề đời sống

Routine /ruːˈtiːn/ (noun/adj): Lịch trình, hàng ngày

Socialize /ˈsoʊʃəlaɪz/ (verb): Giao tiếp xã hội

Balance /ˈbæləns/ (noun/verb): Cân bằng, sự cân đối

Relax /rɪˈlæks/ (verb): Nghỉ ngơi, thư giãn

Hobbies /ˈhɒbiz/ (noun): Sở thích

Stress /strɛs/ (noun/verb): Căng thẳng, gây áp lực

Relationship /rɪˈleɪʃənʃɪp/ (noun): Mối quan hệ

Exercise /ˈɛksərsaɪz/ (noun/verb): Tập luyện, bài tập

Budget /ˈbʌdʒɪt/ (noun/verb): Ngân sách, lên kế hoạch tài chính

Quality /ˈkwɒləti/ (noun/adj): Chất lượng, chất lượng cao

Adapt /əˈdæpt/ (verb): Thích nghi

Explore /ɪkˈsplɔːr/ (verb): Khám phá, tìm hiểu

Satisfaction /sætɪsˈfækʃən/ (noun): Sự hài lòng

Friendship /ˈfrɛndʃɪp/ (noun): Tình bạn

Từ vựng tiếng Anh về luật pháp

Law /lɔː/ (noun): Luật

Judge /dʒʌdʒ/ (noun/verb): Thẩm phán, xét xử

Legal /ˈliːɡəl/ (adj): Hợp pháp

Crime /kraɪm/ (noun): Tội ác

Witness /ˈwɪtnɪs/ (noun/verb): Nhân chứng, chứng kiến

Accuse /əˈkjuːz/ (verb): Buộc tội, kết tội

Innocent /ˈɪnəsənt/ (adj/noun): Vô tội, người vô tội

Jail /dʒeɪl/ (noun/verb): Nhà tù, tống giam

Decision /dɪˈsɪʒən/ (noun): Quyết định

Rule /ruːl/ (noun/verb): Quy tắc, quy định

Từ vựng tiếng Anh về thời trang

Fashion /ˈfæʃən/ (noun): Thời trang

Designer /dɪˈzaɪnər/ (noun): Nhà thiết kế

Elegant /ˈɛlɪɡənt/ (adj): Thanh lịch

Wardrobe /ˈwɔːrˌdroʊb/ (noun): Tủ quần áo

Casual /ˈkæʒuəl/ (adj): Thoải mái, không trang trí

Model /ˈmɒdl/ (noun/verb): Người mẫu, mô phỏng

Colorful /ˈkʌlərfəl/ (adj): Đầy màu sắc

Size /saɪz/ (noun): Kích cỡ

Shirt /ʃɜrt/ (noun): Ao sơ mi

Pants /pænts/ (noun): Quần

Simple /ˈsɪmpəl/ (adj): Đơn giản

Buy /baɪ/ (verb): Mua

Outfit /ˈaʊtfɪt/ (noun): Trang phục, bộ đồ

Từ vựng tiếng Anh về làm đẹp

Từ vựng về làm đẹp

Makeup /ˈmeɪkˌʌp/ (noun): Trang điểm

Beauty /ˈbjuːti/ (noun): Vẻ đẹp

Apply /əˈplaɪ/ (verb): Thoa

Skincare /ˈskɛnˌkɛr/ (noun): Chăm sóc da

Cosmetics /kɒzˈmɛtɪks/ (noun): Mỹ phẩm

Gorgeous /ˈɡɔːrdʒəs/ (adj): Xinh đẹp, lộng lẫy

Nails /neɪlz/ (noun): Móng

Cleanse /klɛnz/ (verb): Làm sạch, tẩy trang

Hairstyle /ˈhɛrˌstaɪl/ (noun): Kiểu tóc

Perfume /ˈpɜːrˌfjuːm/ (noun): Nước hoa

Moisturize /ˈmɔɪstʃəˌraɪz/ (verb): Dưỡng ẩm

Lipstick /ˈlɪpˌstɪk/ (noun): Son môi

Từ vựng tiếng Anh về văn hóa

Culture /ˈkʌltʃər/ (noun): Văn hóa

Tradition /trəˈdɪʃən/ (noun): Truyền thống

Cultural /ˈkʌltʃərəl/ (adj): Văn hóa

Ritual /ˈrɪtʃuəl/ (noun): Nghi thức

Heritage /ˈhɛrɪtɪdʒ/ (noun): Đi sản

Diversity /daɪˈvɜrsəti/ (noun): Sự đa dạng

Custom /ˈkʌstəm/ (noun): Phong tục, tục lệ

Interact /ɪntərˈækt/ (verb): Tương tác

Artistic /ɑːrˈtɪstɪk/ (adj): Nghệ thuật

Folk /foʊk/ (noun/adj): Dân gian, nhân dân

Exhibit /ɪɡˈzɪbɪt/ (verb/noun): Trưng bày, triển lãm

Cultural exchange /ˈkʌltʃərəl ɪksˈʧeɪndʒ/ (noun): Giao lưu văn hóa

Language /ˈlæŋɡwɪdʒ/ (noun): Ngôn ngữ

Từ vựng tiếng Anh về kỹ năng

Skill /skɪl/ (noun): Kỹ năng

Develop /dɪˈvɛləp/ (verb): Phát triển

Proficient /prəˈfɪʃənt/ (adj): Thành thạo

Training /ˈtreɪnɪŋ/ (noun): Đào tạo

Improve /ɪmˈpruv/ (verb): Cải thiện

Master /ˈmæstər/ (verb/noun): Thành thạo, bậc thầy

Problem-solving /ˈprɑːbləmˌsɑːlvɪŋ/ (noun/adj): Giải quyết vấn đề

Initiative /ɪˈnɪʃiətɪv/ (noun): Sáng tạo, chủ động

Evaluate /ɪˈvæljueɪt/ (verb): Đánh giá

Practice /ˈpræktɪs/ (noun/verb): Thực hành, luyện tập

Communication /kəˌmjuː.nɪˈkeɪ.ʃən/ (noun): Giao tiếp

Teamwork /ˈtiːm.wɜːk/ (noun): Làm việc nhóm

Leadership /ˈliː.dər.ʃɪp/ (noun): Lãnh đạo

Từ vựng tiếng Anh về sức khỏe

Mẫu câu Sức khỏe

Eat /iːt/ (verb): Ăn

Active /ˈæk.tɪv/ (adj): Hoạt động

Sleep /sliːp/ (noun/verb): Ngủ

Fit /fɪt/ (adj/verb): Khỏe mạnh / Tập thể dục

Hydrate /ˈhaɪ.dreɪt/ (verb): Uống nước

Rest /rɛst/ (noun/verb): Nghỉ ngơi

Strong /strɒŋ/ (adj): Mạnh mẽ

Walk /wɔːk/ (verb/noun): Đi bộ

Medicine /ˈmɛdɪsən/ (noun): Thuốc

Từ vựng tiếng Anh về công nghệ

Use /juːz/ (verb): Sử dụng

Smartphone /ˈsmɑːrtfoʊn/ (noun): Điện thoại thông minh

App /æp/ (noun): Ứng dụng

Chat /tʃæt/ (verb/noun): Trò chuyện, Cuộc trò chuyện

Update /ʌpˈdeɪt/ (verb/noun): Cập nhật, Sự cập nhật

Download /daʊnˈloʊd/ (verb/noun): Tải về, Việc tải về

Camera /ˈkæmərə/ (noun): Máy ảnh

Password /ˈpæs.wɝːd/ (noun): Mật khẩu

Search /sɜːrtʃ/ (verb/noun): Tìm kiếm

Connect /kəˈnɛkt/ (verb): Kết nối

Link /lɪŋk/ (noun/verb): Liên kết

Social media /ˈsoʊʃəl ˈmidiə/ (noun): Mạng xã hội

Battery /ˈbætəri/ (noun): Pin

Từ vựng tiếng Anh về du lịch

từ vựng tiếng Anh chủ đề du lịch

Explore /ɪkˈsplɔːr/ (verb): Khám phá

Destination /ˌdɛstɪˈneɪʃən/ (noun): Điểm đến

Adventurous /ædˈvɛntʃərəs/ (adj): Phiêu lưu

Resort /rɪˈzɔːrt/ (noun): Khu nghỉ dưỡng

Relaxation /ˌrɛlækˈseɪʃən/ (noun): Sự thư giãn

Hike /haɪk/ (verb/noun): Leo núi

Local /ˈloʊkl/ (adj/noun): Địa phương, người địa phương

Souvenir /suːvəˈnɪr/ (noun): Đồ lưu niệm

Accommodation /əˌkɑːməˈdeɪʃən/ (noun): Chỗ ở

Tourist /ˈtʊrɪst/ (noun): Du khách

Landmark /ˈlændmɑːrk/ (noun): Điểm địa danh

Từ vựng tiếng Anh về giáo dục

Teacher /ˈtiːʧər/ (noun): Giáo viên

Student /ˈstuːdənt/ (noun): Sinh viên

Knowledge /ˈnɒlɪdʒ/ (noun): Kiến thức

Read /riːd/ (verb): Đọc

Write /raɪt/ (verb): Viết

Subject /ˈsʌbdʒɪkt/ (noun): Môn học

Interactive /ˌɪntəˈræktɪv/ (adj): Tương tác

Homework /ˈhoʊmwɜːrk/ (noun): Bài tập về nhà

Graduate /ˈɡrædʒuət/ (verb/noun): Tốt nghiệp, người tốt nghiệp

Từ vựng tiếng Anh về sở thích

Chủ đề liên quan đến sở thích

Hobby /ˈhɒbi/ (noun): Sở thích

Travel /ˈtrævəl/ (verb/noun): Du lịch / Sự du lịch

Cooking /ˈkʊkɪŋ/ (noun): Nấu ăn

Photography /fəˈtɒɡrəfi/ (noun): Nhiếp ảnh

Collect /kəˈlɛkt/ (verb): Sưu tập

Exercise /ˈɛksərsaɪz/ (noun/verb): Tập thể dục / Tập thể dục

Gardening /ˈɡɑːrdnɪŋ/ (noun): Làm vườn

Music /ˈmjuːzɪk/ (noun): m nhạc

Outdoor /ˈaʊtdɔːr/ (adj): Ngoại ô

Film /fɪlm/ (noun): Phim

Socialize /ˈsoʊʃəˌlaɪz/ (verb): Giao tiếp xã hội

Từ vựng tiếng Anh về tính cách

Từ vựng về tính cách

Personality /ˌpɜːrsəˈnæləti/ (noun): Tính cách

Friendly /ˈfrɛndli/ (adj): Thân thiện

Introverted /ˌɪntrəˈvɜːrtɪd/ (adj): Hướng nội

Optimistic /ˌɒptɪˈmɪstɪk/ (adj): Lạc quan

Outgoing /ˈaʊtˌɡoʊɪŋ/ (adj): Hoạt bát, hướng ngoại

Generous /ˈdʒɛnərəs/ (adj): Rộng lượng

Ambitious /æmˈbɪʃəs/ (adj): Có tham vọng

Empathetic /ɛmˈpæθətɪk/ (adj): Cảm thông

Stubborn /ˈstʌbərn/ (adj): Bướng bỉnh

Patience /ˈpeɪʃəns/ (noun): Kiên nhẫn

Responsible /rɪˈspɒnsəbl/ (adj): Trách nhiệm

Curious /ˈkjʊəriəs/ (adj): Tò mò

Talkative /ˈtɔːkətɪv/ (adj): Nói nhiều

Từ vựng tiếng Anh về giải trí

Entertainment /ˌɛntərˈteɪnmənt/ (noun): Giải trí

Watch /wɒtʃ/ (verb): Xem

Exciting /ɪkˈsaɪtɪŋ/ (adj): Hứng thú

Game /ɡeɪm/ (noun): Trò chơi

Laugh /læf/ (verb/noun): Cười / Tiếng cười

Amusement park /əˈmjuːzmənt pɑːrk/ (noun): Công viên giải trí

Show /ʃoʊ/ (noun/verb): Chương trình

Từ vựng tiếng Anh về mối quan hệ

Từ vựng về các mối quan hệ

Relationship /rɪˈleɪʃənʃɪp/ (noun): Mối quan hệ

Close /kloʊz/ (adj): Gần gũi

Support /səˈpɔːrt/ (verb/noun): Hỗ trợ

Trust /trʌst/ (noun/verb): Niềm tin

Understanding /ˌʌndərˈstændɪŋ/ (noun): Thấu hiểu

Conflict /ˈkɑːnflɪkt/ (noun/verb): Xung đột / Xung đột

Caring /ˈkɛrɪŋ/ (adj): Chu đáo

Bond /bɒnd/ (noun/verb): Mối liên kết / Kết nối

Apologize /əˈpɒlədʒaɪz/ (verb): Xin lỗi

Compromise /ˈkɒmprəmaɪz/ (verb/noun): Hoà giải

Affectionate /əˈfɛkʃənət/ (adj): Đầy tình cảm

Từ vựng tiếng Anh về điện thoại di động

Mobile phone /ˈmoʊbəl foʊn/ (noun): Điện thoại di động

Call /kɔːl/ (verb/noun): Gọi điện / Cuộc gọi

Text /tɛkst/ (verb/noun): Nhắn tin / Tin nhắn

Screen /skrin/ (noun): Màn hình

Charge /ʧɑːrdʒ/ (verb/noun): Sạc

Notification /ˌnoʊtɪfɪˈkeɪʃən/ (noun): Thông báo

Ringtone /ˈrɪŋtoʊn/ (noun): Nhạc chuông

Storage /ˈstɔːrɪdʒ/ (noun): Bộ nhớ

Từ vựng tiếng Anh về kinh doanh

Business /ˈbɪznɪs/ (noun): Kinh doanh

Profit /ˈprɒfɪt/ (noun/verb): Lợi nhuận

Invest /ɪnˈvɛst/ (verb): Đầu tư

Entrepreneur /ˌɑːn.trə.prəˈnɝː/ (noun): Doanh nhân

Market /ˈmɑːrkɪt/ (noun/verb): Thị trường / Tiếp thị

Product /ˈprɒdʌkt/ (noun): Sản phẩm

Sell /sɛl/ (verb): Bán

Service /ˈsɜːrvɪs/ (noun): Dịch vụ

Management /ˈmænɪdʒmənt/ (noun): Quản lý

Cost /kɒst/ (noun/verb): Chi phí

Loan /loʊn/ (noun/verb): Khoản vay

Từ vựng tiếng Anh về công việc

Job /dʒɒb/ (noun): Công việc

Work /wɜːrk/ (verb/noun): Làm việc / Công việc

Employer /ɪmˈplɔɪər/ (noun): Người sử dụng lao động

Employee /ɪmˈplɔɪiː/ (noun): Người lao động

Task /tæsk/ (noun): Nhiệm vụ

Deadline /ˈdɛdlaɪn/ (noun): Hạn chót

Salary /ˈsæləri/ (noun): Lương

Hire /haɪər/ (verb): Thuê mướn

Resign /rɪˈzaɪn/ (verb): Từ chức

Promotion /prəˈmoʊʃən/ (noun): Sự thăng chức

Colleague /ˈkɒliːɡ/ (noun): Đồng nghiệp

Meeting /ˈmiːtɪŋ/ (noun): Cuộc họp

Flexible /ˈflɛksəbl/ (adj): Linh hoạt

Experience /ɪkˈspɪəriəns/ (noun): Kinh nghiệm

Từ vựng tiếng Anh về công sở

Office /ˈɔːfɪs/ (noun): Văn phòng

Manager /ˈmænɪdʒər/ (noun): Quản lý

Work /wɜːrk/ (verb/noun): Làm việc / Công việc

Project /ˈprɒdʒɛkt/ (noun): Dự án

Team /tiːm/ (noun): Nhóm

Collaborate /kəˈlæbəreɪt/ (verb): Hợp tác

Productivity /ˌprɒdʌkˈtɪvəti/ (noun): Năng suất

Efficient /ɪˈfɪʃənt/ (adj): Hiệu quả

Office supplies /ˈɔːfɪs səˈplaɪz/ (noun): Vật phẩm văn phòng

Overtime /ˈoʊvərˌtaɪm/ (noun/adj): Làm thêm giờ / Làm thêm giờ

Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp

Chủ đề liên quan đến nghề nghiệp

Profession /prəˈfɛʃən/ (noun): Nghề nghiệp

Occupation /ˌɒkjʊˈpeɪʃən/ (noun): Ngành nghề

Resume /ˈrɛzəmeɪ/ (noun): Sơ yếu lý lịch

Interview /ˈɪntərvjuː/ (noun/verb): Phỏng vấn / Phỏng vấn

Qualification /ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃən/ (noun): Trình độ, bằng cấp

Networking /ˈnɛtwɜːrkɪŋ/ (noun): Mạng lưới giao tiếp

Career path /kəˈrɪr pæθ/ (noun): Con đường sự nghiệp

Engineer /ˌɛn.dʒɪˈnɪr/ (noun): Kỹ sư

Doctor /ˈdɒktər/ (noun): Bác sĩ

Nurse /nɜːrs/ (noun): Y tá

Programmer /ˈproʊ.ɡræm.ər/ (noun): Lập trình viên

Police officer /pəˈliːs ˈɒfɪsər/ (noun): Cảnh sát

Pilot /ˈpaɪ.lət/ (noun): Phi công

Từ vựng tiếng Anh về thời gian

Mẫu câu Thời gian

Time /taɪm/ (noun): Thời gian

Hour /aʊər/ (noun): Giờ

Minute /ˈmɪnɪt/ (noun): Phút

Second /ˈsɛkənd/ (noun): Giây

Day /deɪ/ (noun): Ngày

Week /wiːk/ (noun): Tuần

Month /mʌnθ/ (noun): Tháng

Year /jɪr/ (noun): Năm

Past /pæst/ (adj/noun): Quá khứ

Future /ˈfjʊtʃər/ (adj/noun): Tương lai

Present /ˈprɛzənt/ (adj/noun): Hiện tại

Morning /ˈmɔːrnɪŋ/ (noun): Buổi sáng

Afternoon /ˌæftərˈnuːn/ (noun): Buổi chiều

Evening /ˈiːvənɪŋ/ (noun): Buổi tối

Clock /klɒk/ (noun): Đồng hồ

Cách học 1000 từ vựng tiếng anh nhanh nhất

Với mong muốn giúp bạn có trải nghiệm học tốt hơn, NativeX sẽ chia sẻ các bí quyết học từ vựng tiếng Anh một cách hiệu quả, đặc biệt là dành cho những người mới bắt đầu.

Học từ vựng tiếng anh theo chủ đề

Để học từ vựng tiếng Anh hiệu quả, thay vì nhồi nhét một lượng lớn từ vựng ngẫu nhiên, bạn nên tập trung vào từng chủ đề cụ thể để tận dụng tối đa khả năng ghi nhớ của não.

Học từ vựng theo chủ đề

Khi chọn một chủ đề, ví dụ: Food (đồ ăn), bạn có thể chia thành các nhóm nhỏ như: Rau củ (vegetables) hoặc đồ uống (drinks).

Bằng cách này, bạn có thể tập trung vào từng nhóm một, giúp não bạn xây dựng mối liên kết giữa các từ và ghi nhớ chúng một cách dễ dàng hơn. Đồng thời, việc chọn chủ đề mà bạn quan tâm và yêu thích cũng sẽ tạo động lực học tốt hơn.

Hãy nhớ là quan trọng nhất là luyện tập thường xuyên để củng cố từ vựng. Sử dụng chúng trong câu đối thoại hàng ngày hoặc viết nhật ký bằng tiếng Anh để áp dụng từ vựng bạn đã học vào thực tế.

Học từ vựng theo sơ đồ tư duy

Học qua sơ đồ tư duy là một phương pháp học từ vựng tiếng Anh mà ít người chú ý tới, nhưng lại rất hiệu quả. Phương pháp này dựa trên sức sáng tạo và sự sắp xếp logic của bạn.

  • Để bắt đầu, hãy đặt một chủ đề quan trọng tiếng Anh vào giữa và làm trung tâm của sơ đồ.
  • Tiếp theo, hãy chia nhỏ chủ đề thành các nhánh và phân tích chi tiết từng nhánh.

Sơ đồ tư duy sẽ giúp bạn khám phá nhiều từ mới có liên quan và giúp bạn nhớ chúng sâu sắc hơn. Bạn cũng có thể áp dụng cách tạo sổ tay từ vựng tiếng Anh để ghi lại những từ bạn học.

Học từ vựng qua flashcard

Học từ vựng tiếng Anh bằng flashcard là phương pháp phổ biến mà nhiều người hiện nay đang sử dụng. Flashcard là những thẻ nhỏ chứa thông tin về từ vựng ở cả hai mặt, bao gồm: Từ, định nghĩa, hình ảnh và phiên âm.

Việc kết hợp thông tin về từ vựng với hình ảnh và phiên âm sẽ giúp tăng cường quá trình học và ghi nhớ từ vựng lâu dài hơn. Đồng thời, sự nhỏ gọn của flashcard cũng làm cho quá trình học trở nên thú vị và dễ dàng duy trì thói quen học tập.

Học từ vựng qua lời bài hát, phim ảnh

Học từ vựng có thể trở nên thú vị và hiệu quả hơn khi bạn kết hợp sử dụng hình ảnh và âm thanh. Dù từ vựng thường là các từ viết, nhưng não bộ của chúng ta thích làm quen và nhớ thông tin thông qua hình ảnh và âm thanh hơn là chữ viết.

Do đó, khi học từ mới, hãy nghĩ đến việc sử dụng hình ảnh để minh họa ý nghĩa của từ. Bạn cũng có thể liên kết từ vựng với âm thanh bằng cách nghe và ghi nhớ cách phát âm chính xác. Kết hợp cả hai giác quan này sẽ tạo ra trải nghiệm học tập đa dạng và thú vị.

Học từ vựng qua App

Học tiếng anh onl qua app

Để xây dựng từ vựng tiếng Anh một cách hiệu quả, có rất nhiều ứng dụng hữu ích mà bạn có thể sử dụng. Một số ứng dụng phổ biến bao gồm:

  • ✓ Duolingo: App này giúp học từ vựng và cải thiện kỹ năng ngữ pháp thông qua hình ảnh và flashcards.
  • ✓ Memrise: Với hình ảnh và mini-game, giúp học từ vựng trở nên thú vị và dễ nhớ.
  • ✓ Learn English Vocabulary TFlat: Tích hợp cả hình ảnh và phát âm, giúp cải thiện kỹ năng nghe và nói.
  • ✓ Bucha: Sử dụng flashcards hình ảnh, tạo ra một cách học tương tác và thú vị.
  • ✓ Busuu: Được thiết kế dành cho những người bận rộn, học từ vựng mọi lúc mọi nơi.

 

NativeX – Học tiếng Anh online toàn diện “4 kỹ năng ngôn ngữ” cho người đi làm.

Với mô hình “Lớp Học Nén” độc quyền:

  • Tăng hơn 20 lần chạm “điểm kiến thức”, giúp hiểu sâu và nhớ lâu hơn gấp 5 lần.
  • Tăng khả năng tiếp thu và tập trung qua các bài học cô đọng 3 – 5 phút.
  • Rút ngắn gần 400 giờ học lý thuyết, tăng hơn 200 giờ thực hành.
  • Hơn 10.000 hoạt động cải thiện 4 kỹ năng ngoại ngữ theo giáo trình chuẩn Quốc tế từ National Geographic Learning và Macmillan Education.

ĐĂNG KÝ NATIVEX

 

Hy vọng rằng bộ từ vựng tiếng Anh giao tiếp hàng ngày mà NativeX cung cấp sẽ là nguồn động viên và hành trang quý báu cho bạn trên hành trình chinh phục tiếng Anh. Nắm vững những từ vựng này sẽ giúp bạn tự tin hơn trong mọi tình huống giao tiếp và hiểu các đoạn hội thoại tiếng Anh theo chủ đề. Hãy nhớ rằng việc xây dựng vốn từ vựng không chỉ là mục tiêu ngắn hạn mà còn là hành trình dài hạn để tăng khả năng giao tiếp và hiểu biết về thế giới xung quanh.

Tác giả: NativeX

Blog học tiếng anh

TRẢI NGHIỆM NGAY LỚP HỌC NÉN NativeX ĐỘC QUYỀN

Hãy cùng trải nghiệm Lớp Học Nén NativeX độc quyền với phương pháp IN DẤU được phát triển dựa trên nguyên lý Tâm lý học ngôn ngữ giúp tiếp thu tiếng Anh tự nhiên và hiệu quả.

HỌC THỬ MIỄN PHÍ NGAY!